Toyota Việt Nam giảm giá xe hàng loạt chào đón năm 2018

0
400

Ngày 1/11/2017, Công ty Ô tô Toyota Việt Nam (TMV) đã chính thức thông báo giá bán lẻ mới cho năm 2018 áp dụng với các mẫu xe CKD, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2017.

Xem thêm : Bảng giá xe Toyota mới nhất tại Toyota Tân Cảng

Theo đó, tất cả các dòng xe CKD đều được giảm giá. Từ Vios, Corolla đến Innova đều có giá bán mới, giảm từ 24 đến 57 triệu đồng. Dòng Toyota Camry vào tháng 10 trước đó cũng đã giảm khá mạnh so với giá cũ.

Theo Toyota Việt Nam, đây là một trong những bước chuẩn bị của TMV trước sự thay đổi mạnh mẽ của thị trường và thách thức kinh doanh trong năm 2018 khi thuế CEPT là 0%. Hãng cho biết: “TMV đã không ngừng nỗ lực nhằm nâng cao khả năng cạnh tranh về giá và phản ánh sớm chính sách thuế tiêu thụ đặc biệt mới (SCT) được áp dụng từ ngày 01/01/2018, đối với những mẫu xe có dung tích xi lanh từ 2.0 trở xuống. Trước bối cảnh bất ổn của thị trường, việc điều chỉnh giá lần này sẽ hỗ trợ cho những khách hàng có nhu cầu thực sự có thể đưa ra được quyết định mua xe trong năm nay thay vì chờ đợi”.

Cụ thể giá bán áp dụng với các mẫu xe CKD, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2017 như sau:

STT Tên Thông số kỹ thuật Giá bán lẻ mới (VNĐ) Giá bán lẻ hiện tại (VNĐ) Thay đổi (+/-)
 

BẢNG GIÁ BÁN LẺ MẪU CKD TOYOTA​
1 Vios TRD VIOS TRD NSP151L-BEXGKU 586.000.000 644.000.000 -58.000.000
2 Vios G VIOS G NSP151L-BEXGKU 565.000.000 622.000.000 -57.000.000
3 Vios E CVT VIOS E NSP151L-BEXRKU 535.000.000 588.000.000 -53.000.000
4 Vios E MT VIOS E NSP151L-BEMRKU 513.000.000 564.000.000 -51.000.000
5 Vios Limo VIOS LIMO NSP150L-BEMDKU 484.000.000 532.000.000 -48.000.000
6 Corolla 2.0V Sport COROLLA 2.0V SPORT ZRE173L-GEXVKH 905.000.000 936.000.000 -31.000.000
7 Corolla 2.0V CVT COROLLA 2.0V ZRE173L-GEXVKH 864.000.000 893.000.000 -29.000.000
8 Corolla 1.8G CVT COROLLA 1.8G ZRE172L-GEXGKH 753.000.000 779.000.000 -26.000.000
9 Corolla 1.8E CVT COROLLA 1.8E ZRE172L-GEXGKH 707.000.000 731.000.000 -24.000.000
10 Corolla 1.8E MT COROLLA 1.8E ZRE172L-GEFGKH 678.000.000 702.000.000 -24.000.000
11 Camry 2.5Q CAMRY 2.5Q ASV50L-JETEKU 1.302.000000 1.302.000000
12 Camry 2.5G CAMRY 2.5G ASV50L-JETEKU 1.161.000000 1.161.000000
13 Camry 2.0E CAMRY 2.0E ASV51L-JETNHU 997.000000 997.000000
14 Innova V INNOVA TGN140L-MUTHKU 945.000.000 995.000.000 -50.000.000
15 Innova Venturer INNOVA VENTURER GS TGN140L-MUTMKU 855.000.000
16 Innova G INNOVA G TGN140L-MUTMKU 817.000.000 859.000.000 -42.000.000
17 Innova E INNOVA E TGN140L-MUMSKU 743.000.000 793.000.000 -50.000.000
18 Innova J INNOVA J TGN140L-MUMLKU 712.000.000

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here