Chi tiết xe Chevrolet Trailblazer LT 2018 số sàn (2.5 4×2 MT) và giá bán mới nhất

0
299

Chevrolet Trailblazer 2018 là chiếc phiên bản mới được giới thiệu tại Việt Nam trong những tháng cuối năm 2017. Chiếc SUV này có 4 phiên bản: Chevrolet Trailblazer LT số sàn (2.5MT 4×2) và Chevrolet Trailblazer LT số tự động (2.5 VGT, 4×2, AT), Chevrolet Trailblazer 2.5 LTZ số tự động (2.5 VGT, 4×4, AT) và Trailblazer LTZ số tự động (LTZ 2.8 AT 4×4).  Đây sẽ là đối thủ chính cạnh tranh trực tiếp với những Toyota Fortuner 2018, Everest 2018, Santa Fe 2018 …

Chevrolet Trailblazer 2018 vừa chính thức ra mắt Việt Nam với 3 phiên bản,có giá bán từ 859 triệu đồng
Chevrolet Trailblazer 2018 vừa chính thức ra mắt Việt Nam với 3 phiên bản,có giá bán từ 859 triệu đồng

Trong 4 phiên bản này thì chiếc Chevrolet Trailblazer LT số sàn đang được khách hàng Việt “săm soi” nhiều nhất. Bởi theo các chuyên gia về ô tô thì phiên bản này được đơn giản hóa các trang thiết bị nên sẽ có giá khá thấp, đáp ứng được nhu cầu về giá của khách mua xe.

Vậy hãy cùng Toyota Tân Cảng xem khả năng của chiếc SUV này đến đâu, có thể làm kẻ “phá bĩnh” với ông trùm Fortuner được không nhé?

Bảng giá lăn bánh Chevrolet Trailblazer 2018 LT số sàn, Quý khách đang quan tâm đến mẫu xe này vui lòng liên hệ Hotline của chúng tôi để nhận giá xe rẻ nhất

Hotline : 0911.630.630 (Mr Tâm)

Giá lăn bánh Chevrolet Trailblazer 2.5L 4×2 MT LT (dự kiến)
1. Giá bán (bao gồm VAT): 859,000,000 VNĐ
2. Chi phí trước bạ tạm tính (10%): 85,900,000 VNĐ
3. Lệ phí đăng ký 11,000,000 VNĐ
4. Lệ phí đăng kiểm 340,000 VNĐ
5. BH Trách nhiệm Dân sự 1 năm 953,000 VNĐ
6. Phí bảo trì đường bộ 1 năm (cá nhân) 1,560,000 VNĐ
Tổng tiền phải trả  958,753,000 VNĐ
Lưu ý: Giá lăn bánh Trailblazer 2.5L 4×2 MT LT tại Tp.HCM với mức Thuế trước bạ là 10% tính theo mua thuế quy định của Tổng cục thuế.

Giá xe cũng chưa bao gồm giảm giá khuyến mãi, vui lòng liên hệ Hotline : 0911.630.630 (Mr Tâm) để được tư vấn chi tiết.

Ngoại thất

Về kích cỡ thì Chevrolet Trailblazer LT số sàn cũng xem xem với Fortuner máy dầu số sàn. Cụ thể, chiếc SUV này có chiều dài cơ sở 2845mm, kích thước tổng thể các chiều dài, rộng, cao là 4887, 1902, 1848mm. Cùng với đó, khoảng sáng gầm của phiên bản này đạt 219mm, một kích thước lý tưởng để chạy đường offroad.

Nếu khách hàng đã từng biết đến các phiên bản ô tô của Chevrolet thì sẽ dễ dàng nhận diện được Chevrolet Trailblazer 2.5L 4×2 MT LT. Ngay ở phần đầu là lưới tản nhiệt 2 tầng đặc trưng của hãng sản xuất ô tô đến từ Mỹ. Lưới tản nhiệt này được mạ viền crom sáng bóng, toát lên vẻ sang trọng, lịch lãm cho đầu xe.

Liền mạch với lưới tản nhiệt là cụm đèn trước. Cụm đèn này được thiết kế bắt mắt nhưng lại khá “hiền” về trang bị. Theo đó, cụm đèn này chỉ được trang bị bóng chiếu halogen truyền thống. Tuy nhiên, cụm đèn này cũng “vớt vát” được chút ít tiện nghi với khả năng điều chỉnh độ cao chùm sáng của đèn pha.

Kết hợp với lưới tản nhiệt và cụm đèn là cản trước và 2 đèn sương mù. 2 chi tiết này bổ sung cho phần đầu xe vẻ hầm hố cần thiết của một chiếc SUV. Cản trước không chỉ to bản mà còn góp phần tạo hình cho 2 đèn sương mù kiểu khoét sâu, rất cá tính. Ngoài ra, 2 đường dập nổi trên nắp capo cũng tăng tính “thời trang” cho chiếc SUV này.

Phần thân xe Chevrolet Trailblazer LT số sàn là kiểu thiết kế khá đơn giản với điểm nhấn chính là gương chiếu hậu. Bộ phận này được tích hợp đèn báo rẽ, có chức năng chỉnh điện. Tuy nhiên, gương chỉ được gập tay, khá bất tiện. Thấp xuống phía dưới là bộ la zăng 17inch với 6 chấu đôi góc cạnh, khỏe khoắn.

Ở phía đuôi xe, cụm đèn sau sẽ là điểm nhấn tạo sức hút với khách hàng. Cụm đèn này được thiết kế kiểu vắt ngang từ hông sang. Tuy nhiên, cụm đèn này phần nào mất đi vẻ liền mạch khi bị “chia cắt” bởi cửa sau.

Bên cạnh cụm đèn hậu làm điểm nhấn thì đuôi xe Chevrolet Trailblazer 2.5L MT LT còn có thanh nẹp bản số mạ crom, đèn phản quang, đèn báo phanh trên cao. Các chi tiết này phần nào “chia lửa” với cụm đèn sau, giúp đuôi xe thêm nổi bật và bề thế hơn.

Nội thất

Chevrolet Trailblazer 2.5L 4×2 MT LT có không gian nội thất tương đối rộng so với các mẫu xe cùng phân khúc như Fortuner 2018 hay Everest 2018, mang lại sự thoải mái nhất cho người dùng. Chiếc SUV này có 7 vị trí, cả 7 vị trí ghế đều được bọc nỉ với tông màu chính là nâu/xám.

Ghế lái có khả năng chỉnh điện 6 hướng, ghế khách trước chỉnh tay 4 hướng. Hàng ghế thứ 2 có thể gập 60:40, hàng ghế 3 gập 50:50. Nếu gập tất cả các ghế phẳng sàn thì Trailblazer gần như giống 1 chiếc bán tải với khả năng “thồ” hàng tuyệt vời.

Tay lái của Chevrolet Trailblazer LT MT là 1 trong những tay lái đơn giản nhất của ô tô hiện nay. Tay lái này chỉ có mỗi chức năng điều chỉnh hướng lái chứ không được tích hợp bất cứ tiện ích nào. Thế nên, người lái thường cảm thấy bất tiện với kiểu thiết kế quá đơn giản này. Tuy nhiên, tay lái cũng được trọng lực thủy lực và có khả năng điều chỉnh 2 hướng.

Hệ thống đồng hồ hỗ trợ lái của chiếc SUV này cũng không quá sắc sảo. Theo đó, cụm thiết bị này có 2 vòng đồng hồ 2 bên và 2 màn hình đa thông tin chính giữa. Trong đó, có 1 màn hình chếch lên phía trên cao. Cụm đồng hồ này cung cấp đầy đủ các thông tin về vận tốc, vòng tua động cơ, thông tin nhiên liệu, cảnh báo an toàn,…

Tiện nghi

Cụm thiết bị tiện nghi của Chevrolet Trailblazer LT số sàn cũng rất… bình thường. Theo đó, xe có hệ thống điều hòa chỉnh tay với cửa gió ở hàng ghế sau. Hệ thống âm thanh Mylink đặc trưng, màn hình cảm ứng 7inch và 4 loa.

Tuy cố gắng tiết giảm nhiều chi tiết hiện đại nhưng không vì thế mà Trailblazer thiếu đi tính tiện ích. Ngoài các tiện nghi cơ bản kể trên thì chiếc SUV này còn có ổ cắm điện để người dùng sạc pin điện thoại.

Vận hành

Chevrolet Trailblazer 2018 2.5L MT LT sử dụng động cơ diesel 2.5L, DI, DOHC, turbo. Động cơ đạt công suất tối đa 161 mã lực tại 3600 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 380Nm tại 2000 vòng/phút.

Động cơ này kết hợp với hộp số sàn 6 cấp mạnh mẽ. Với mức công suất động cơ và hộp số này thì rõ ràng, Trailblazer 2018 đủ sức “bươn chải” ở những kiểu đường offroad.

An toàn

Cũng giống như các trang bị khác, hệ thống an toàn của Chevrolet Trailblazer LT số sàn cũng “khiêm tốn”. Xe có phanh trước/sau dạng đĩa. Hỗ trợ cho 2 phanh này là các hệ thống: chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp PBA.

Bên cạnh đó, chiếc SUV đến từ Mỹ còn có dây đai an toàn 3 điểm cho 7 vị trí, 2 túi khí. Hệ thống an toàn này không quá hiện đại, đầy đủ nhưng dù sao cũng giúp đảm bảo an toàn cho người dùng khi di chuyển cùng xe.

Kết luận

Như vậy, có thể thấy Chevrolet Trailblazer LT số sàn chủ trương hướng đến đối tượng khách hàng cần 1 chiếc SUV giá rẻ. Do đó, phiên bản này vẫn có lý do để tự tin cạnh tranh với Fortuner. Không chỉ vậy, năm 2018, chiếc SUV này sẽ chịu ảnh hưởng tích cực từ hiệu ứng giảm thuế về 0%. Và biết đâu được, trong một nỗ lực khuyến mãi nào đó, Trailblazer sẽ bứt lên, phá vỡ thế thống trị của Toyota Fortuner thì sao?

Quý khách hàng đang quan tâm đến dòng xe SUV này vui lòng liên hệ với Hotline : 0911.630.630 (Mr Tâm), Đại lý Chevrolet Phú Mỹ Hưng, để được tư vấn chi tiết và nhận giá xe Chevrolet tốt nhất.

Tham khảo : Giá xe Vios 2018 mới nhất và Giá xe Innova 2018 mới nhất

Thông số kỹ thuật 

Thông số kỹ thuật xe Chevrolet Trailblazer 2018
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L 4×2 MT LT 2.8L 4×4 AT LTZ
Loại động cơ Diesel, 2.5L, DI, DOHC, VGT, Turbo Diesel, 2.5L, DI, DOHC, Turbo Diesel, 2.8L, DI, DOHC, Turbo
Công suất cực đại (hp / rpm) 180/3600 161/3600 197/3600
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 440/2000 380/2000 500/2000
Hộp số Số tự động 6 cấp Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp
Cài cầu bằng điện Không Không
Loại nhiên liệu Dầu Diesel Dầu Diesel Dầu Diesel
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4
Khả năng lội nước (mm) 800 800 800
KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L 4×2 MT LT 2.8L 4×4 AT LTZ
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4887 x 1902 x 1848 4887 x 1902 x 1848 4887 x 1902 x 1852
Chiều dài cơ sở (mm) 2,845 2,845 2,845
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1571 / 1588 1570 / 1588 1570 / 1588
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219 219 221
Khối lượng bản thân (Kg) 1,994 1,994 2,150
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) 2,605 2,605 2,735
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.9 5.9 5.9
Kích thước lốp 255/65R17 255/65R17 265/60R18
Kích thước lốp dự phòng 245/70R16 245/70R16 245/70R16
Dung tích bình nhiên liệu (L) 76 76 76
AN TOÀN 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L 4×2 MT LT 2.8L 4×4 AT LTZ
Hệ thống phanh: Trước/ sau Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) Không Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Không Không
Hệ thống chống lật (ARP) Không Không
Hệ thống kiểm soát rơ mooc khi kéo (TSC) Không Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Không Không
Hỗ trợ xuống dốc (HDC) Không Không
Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS) Không Không
Cảnh báo điểm mù Không Không
Cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xe Không Không
Cảnh báo va chạm phía trước Không Không
Cảnh báo xe lệch làn đường Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau Không Không
Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
Cảnh báo thắt dây an toàn
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Camera lùi Không Không
Hệ thống túi khí 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên) 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên) 02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
Chìa khóa mã hóa
Khóa an toàn hai nấc Không Không
Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm
NGOẠI THẤT 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L 4×2 MT LT 2.8L 4×4 AT LTZ
Ốp lưới tản nhiệt Màu đen bóng Màu đen bóng Crôm
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
Đèn pha tự động bật/tắt Không Không
Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED Không Không
Đèn sương mù trước/sau
Đèn phanh thứ ba dạng LED Không Không
Gạt mưa trước tự động Không Không
Gạt mưa sau gián đoạn
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe Chỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xe Chỉnh điện, gập điện, mạ crôm
Ốp viền chân kính cửa sổ Màu đen Màu đen Crôm
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Chỉ crôm trang trí
Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí
Bậc lên xuống
Thanh trang trí nóc xe Không Không
Chìa khóa điều khiển từ xa
La zăng hợp kim nhôm 17 Inch 17 Inch 18 Inch
La zăng dự phòng hợp kim nhôm 16 Inch 16 Inch 16 Inch
Chắn bùn trước/sau
NỘI THẤT 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L 4×2 MT LT 2.8L 4×4 AT LTZ
Nội thất Nỉ, Hai tông màu đen/xám Nỉ, Hai tông màu đen/xám Da, Hai tông màu đen/xám
Vô lăng bọc da Không Không
Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chói Không Không
Tấm chắn nắng trong xe Tích hợp gương Tích hợp gương Tích hợp gương & đèn
Đèn trần trước/sau
Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
Túi đựng đồ lưng ghế trước
Ngăn để đồ dưới ghế trước
Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
Hộp đựng kính
Tay nắm trần xe Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên Ví trí ghế hành khách trước, sau hai bên
Tay nắm cột A
Lẫy mở cửa trong xe Màu bạc Màu bạc Crôm
TIỆN NGHI 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L 4×2 MT LT 2.8L 4×4 AT LTZ
Khởi động từ xa Không Không
Trợ lực lái Điện Thủy lực Điện
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Ga tự động (Cruise control) Không Không
Điều khiển âm thanh trên vô lăng Không Không
Hệ thống thông tin giải trí Màn hình cảm ứng 7”, kết hợp Mylink, 4 loa Màn hình cảm ứng 7”, kết hợp Mylink, 4 loa Màn hình cảm ứng 8”, kết hợp Mylink, 7 loa cao cấp
Điều hòa trước Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động
Điều hòa sau độc lập
Lọc gió điều hòa
Sấy kính sau
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng Không Không
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
Hàng ghế thứ 3 gập 50/50
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
Ngăn xếp đồ cốp sau Không Không
Hộp dụng cụ
MÀU NGOẠI THẤT 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L 4×2 MT LT 2.8L 4×4 AT LTZ
Đen đẳng cấp (GB0) Available Available Available
Trắng lịch lãm (GAZ) Available Available Available
Trắng Ngọc Trai (GP5) Available Available Available
Đỏ quyền lực (GG2) Available Available Available
Bạc kiêu hãnh (GAN) Available Available Available
Xám hoàng gia (GYM) Available Available Available
Xám thời thượng (GUN) Available Available Available
Xanh cá tính (G8P) Available Available Available
GIÁ BÁN LẺ KHUYẾN NGHỊ 2.5L VGT 4×2 AT LT 2.5L 4×2 MT LT 2.8L 4×4 AT LTZ
Giá bán lẻ khuyến nghị (VNĐ – gồm VAT) 898.000.000 ₫ 859.000.000 ₫ 1.075.000.000 ₫

Chi tiết xe Chevrolet Trailblazer LT 2018 số sàn (2.5 4×2 MT) và giá bán mới nhất
5 (100%) 1 vote

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here